Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Kemu Electronics (Shanghai) Trading Co., Ltd. - Kyoto Electronics China (KEM)
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

mechb2b>Sản phẩm

Kemu Electronics (Shanghai) Trading Co., Ltd. - Kyoto Electronics China (KEM)

  • Thông tin E-mail

    0937982501@163.com

  • Điện thoại

    13601731964

  • Địa chỉ

    Phòng 1201, Tòa nhà Quốc tế Huixin, 333 Yishan Road, Quận Từ Hối, Thượng Hải

Liên hệ bây giờ

Máy đo độ ẩm Karl Fisher hỗn hợp MKH-700

Có thể đàm phánCập nhật vào01/22
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

MKH-700 đã ngừng sản xuất, mô hình thay thế: MKH-710M

Chi tiết sản phẩm


MKH-700 đã ngừng sản xuất, mô hình thay thế: MKH-710M
Máy đo độ ẩm Karl Fisher pha trộn MKH-710M

Máy đo độ ẩm Karl Fisher hỗn hợp MKH-700

Máy đo độ ẩm pha trộn Karl Fisher MKH-700 Các tính năng chính:

1. Phương pháp chuẩn độ hỗn hợp: Kiểm tra nhanh và chính xác cao có thể được thực hiện ngay cả khi độ ẩm trong mẫu quá cao.
2. Hệ thống đo điện phân: Tự động thực hiện hiệu chỉnh chuẩn độ, không có lỗi của con người, độ chính xác cao.
3. Một bể đo kích thước cơ thể: dùng chung cốc chuẩn độ theo phương pháp facoulomb công suất, đảm bảo niêm phong và cải thiện sự tiện lợi.
4. Cơ hoành có thể thay thế điện cực xảy ra: Cơ hoành nơi điện cực xảy ra có thể được tháo rời để dễ dàng làm sạch và chăm sóc.
5. Ba chế độ đo: phương pháp công suất hoặc phương pháp Coulomb hoặc phương pháp trộn có thể được thực hiện trong cùng một bể đo.
6. Cổng USB được trang bị tiêu chuẩn: phương pháp đo lưu trữ USB và kết quả kiểm tra có thể được sử dụng làm hồ sơ điện tử.

Thông số kỹ thuật của máy đo độ ẩm Karl Fisher trộn MKH-700:

Phương pháp Coulometric (Coulometric Method):
Phạm vi đo: 10μg~300mg H2O.
Độ chính xác: đo 1mg mẫu nước tiêu chuẩn, độ lệch chuẩn tương đối nhỏ hơn 0,3%, độ phân giải: 0,1μg.
Phương pháp phân tích khối lượng (Volumetric Method):
Phạm vi đo: 100 μg~500 mg H2O (dựa trên chuẩn độ thuốc thử KF).
Burette: Công suất: 10mL, Độ lặp lại: ± 0,005mL.
Phương pháp phân tích hỗn hợp (Hybrid method):
Phạm vi đo: 10μg~500mg H2O.
Độ chính xác: đo mẫu nước tiêu chuẩn 10mg, độ lệch chuẩn tương đối nhỏ hơn 0,3%, độ phân giải: 0,1μg.
Phương pháp điện phân (electrolysis):
Phạm vi đo lường: Công suất Phương pháp chuẩn độ thuốc thử Kalfehue 1~5 mg/mL.
Độ chính xác: Độ lệch chuẩn tương đối nhỏ hơn 1%.
Giao diện: RS-232C, SS-BUS, LAN.
Nguồn điện: AC100~240V, 50/60HZ, 80W.
Kích thước: 141 (W) x296 (D) x383 (H) mm.
Trọng lượng: khoảng 4,5kg.