Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Công ty TNHH Công nghệ Khí tượng Jinzhou Sunshine
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

mechb2b>Sản phẩm

Công ty TNHH Công nghệ Khí tượng Jinzhou Sunshine

  • Thông tin E-mail

    3153222465@qq.com

  • Điện thoại

    15841668971

  • Địa chỉ

    Số 15-1 Donghae Avenue, Songshan New District, Jinzhou, Liêu Ninh

Liên hệ bây giờ

Máy đo độ ẩm hạt JZYG-GS

Có thể đàm phánCập nhật vào05/14
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Máy đo độ ẩm hạt JZYG-GS là một dụng cụ kiểm tra đa chức năng, dễ mang theo, sử dụng rộng rãi, vận hành đơn giản, có thể đo được 16 loại ngũ cốc khác nhau: lúa mì mềm, lúa mì cứng, gạo, gạo, ngô, ngô có độ ẩm cao, ngũ cốc cao, lúa mạch, mạch nha lớn, đậu nành lớn, hạt hướng dương, đậu phộng lớn, đậu phộng tím, đậu xanh, đậu đỏ và hạt cải dầu và các loại ngũ cốc khác, theo yêu cầu cũng có thể đo độ ẩm của các loại ngũ cốc khác.

Chi tiết sản phẩm

I. Giới thiệu ngắn gọn

Máy đo độ ẩm hạt JZYG-GS là một dụng cụ kiểm tra đa chức năng, dễ mang theo, sử dụng rộng rãi, vận hành đơn giản, có thể đo được 16 loại ngũ cốc khác nhau: lúa mì mềm, lúa mì cứng, gạo, gạo, ngô, ngô có độ ẩm cao, ngũ cốc cao, lúa mạch, mạch nha lớn, đậu nành lớn, hạt hướng dương, đậu phộng lớn, đậu phộng tím, đậu xanh, đậu đỏ và hạt cải dầu và các loại ngũ cốc khác, theo yêu cầu cũng có thể đo độ ẩm của các loại ngũ cốc khác. Phạm vi đo khoảng 8-40% đối với ngũ cốc, 5-25% đối với cây trồng dầu và độ chính xác trung bình ± 0,5%.

II. Tính năng

1, Màn hình LCD của ZYG-GS Grain Moisture Detector, Menu Trung Quốc.

2, nó có thể được cắm trực tiếp với một đầu dò nhiệt độ cầm tay riêng biệt để đo nhiệt độ hạt (phạm vi đo: 0~60 ℃).

3, Độ chính xác: ± 2 ℃.

4. Đo chiều sâu đống lương thực: 1 mét.

5. Bồi thường nhiệt độ kép.

Tự động ghi nhớ và tính trung bình của nhiều phép đo (lên đến 99).

Có thể điều chỉnh kết quả đo, điều chỉnh phạm vi -4%~4%.

8. Có thể đo lường 16 loại lương thực khác nhau, theo yêu cầu còn có thể đo lường các loại lương thực khác.

III. Thông số kỹ thuật

tên Phạm vi đo% Lỗi% Phạm vi%
Lúa mì mềm 8~35 0.5 8~20
lúa mạch cứng 8~35 0.5 8~20
Gạo 8~35 0.5 8~20
Gạo 7~30 0.5 8~20
Ngô 7~21 0.5 8~20
Ngô có độ ẩm cao 15~40 0.5 15~20
Lúa mạch 8~35 0.5 8~20
Hoa cỏ linh lăng 7~25 0.5 7~20
Hạt hướng dương 4~35 0.5 4~13
Đậu phộng 5~20 0.5 5~13
Bột mì 8~20 0.5 8~20
Đậu xanh 7~30 0.5 7~20
Đậu nành 4~25 0.5 4~17
Cao lương 7~30 0.5 7~20
Cỏ lúa mạch đen 8~27 0.5 8~20
Hạt cải dầu 5~25 0.5 5~13