| |
 |
CSMP loại 2-10 Nm nhỏ và nhẹ được sử dụng trong sản xuất máy móc, máy tạo hình và các ngành công nghiệp khác.P26 27
|
|
 |
CSCP loại 20-580 Nm áp dụng cho máy tạo hình, máy làm đầy, máy đóng gói, máy chế biến gỗ, máy dệt và thiết bị sơn, v.v.28 29 30 31
|
| |
 |
Loại CDP 1300-4300Nm được sử dụng để sản xuất máy móc, máy làm vật liệu, máy chế biến gỗ, máy rèn và ép.52 53 54
|
|
 |
DFE/QFE loại 1400-36500 Nm nên được sử dụng cho máy móc rèn và ép, máy móc sản xuất, máy móc giấy, máy chế biến và máy móc xử lý.48 49 50 51
|
| |
 |
CMA/CMN/CMNF loại 50-140 Nm áp dụng cho thiết bị sơn, máy móc công nghiệp nói chung.32 33 34 35
|
|
 |
CTHP loại 20-6700 Nm áp dụng cho máy in, thiết bị lái xe, máy chế biến giấy, máy đóng gói, máy tạo hình, v.v.36 37 38
|
| |
 |
Loại CSPP 200-3600 Nm áp dụng cho máy in, máy làm đầy, v.v.39 40 41
|
|
 |
CTLP loại 90-3000 Nm áp dụng cho máy in, máy đóng gói, máy làm đầy, máy tạo hình, v.v.42 43 44 45 46 47
|
| |
 |
BSM loại 2-10 Nm thích hợp cho tất cả các loại máy móc và thiết bị tự động.56 57
|
|
 |
BSB型 50-630 N.m Ứng dụng Máy tạo lốp, Máy làm vật liệu, Máy in, Máy đóng gói, Máy chơi game, Thiết bị làm bột, v.v.58 59 60
|
| |
 |
Loại BDP 1300-4300 Nm thích hợp cho máy tạo hình, máy rèn, máy chế biến gỗ, v.v.62 63 64
|
|
 |
DFE QFE loại 1400-36500 Nm thích hợp cho rèn và ép máy móc, xử lý máy móc, vv68 69 70 71
|
| |
 |
BMA BMN loại 60-120 Nm Máy móc công nghiệp chung65 66 67
|
|
 |
Loại BSE 50-450 Nm thích hợp cho máy in, thiết bị nâng, máy tự động, máy móc tiết kiệm lao động.72 73 74 75
|
| |
 |
DFB/QFB loại 1000-26000 Nm thích hợp cho máy làm vật liệu, sản xuất thép, vv76 77 78 79
|
|
 |
BWC làm mát bằng nước 110-590 Máy in Nm, máy chế biến gỗ, máy làm ván ép.80 81
|
| |
 |
BCD nước làm mát đa tấm loại 180-470 Nm gia công kim loại82 83 84 85 86 87
|
|
 |
BTC loại 50-1000 Nm máy in, gia công kim loại, vv88 89 90 91 92 93
|
| |
 |
BCF loại 50-90 Nm mở rộng dây, máy móc sợi, máy in.94 95 96
|
|
 |
BCH loại 100-1700 Nm in ấn và xuất bản máy móc97 98 99 100
|
| |
 |
DMA/DMNF loại 50-140 Nm ván ép sản xuất, chuyển giao máy, máy đóng gói102 103 104 105
|
|
 |
DME/EMEF Đóng 20-240 NM Máy móc thực phẩm, Máy móc dược phẩm, Máy chế biến gỗ, v.v.106 107 108 109
|
| |
 |
DSDP loại 20-270 Nm tự động, máy đóng gói, máy móc thực phẩm, máy làm đầy.110 111 112 113 114
|
|
 |
KB0000BB loại 65-13000 Nm rèn báo chí, hình thành máy, chế biến gỗ máy móc vv116 117
|
| |
 |
KB0000CC 型 240-13000 N.m118
|
|
 |
KB0000CS 型 240-13000 N.m119 120 121 122 123 124
|
| |
 |
Mô hình AAC252127 128 129 130 131 132
|
|
 |
Từ AAT202 型 |
| |
 |
Mô hình AMT20 |