-
Thông tin E-mail
czfyyq8@163.com
-
Điện thoại
13833708950
-
Địa chỉ
Số 58, Khu công nghiệp Guozhuang
Tianxian Fangyuan xây dựng đường cao tốc thử nghiệm nhà máy dụng cụ
czfyyq8@163.com
13833708950
Số 58, Khu công nghiệp Guozhuang
Thiết bị xác định hiệu suất đính kèm lớp mạ kẽm của các thành phần thép
1.phạm vi
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm, kiểm tra cho máy đo hiệu suất gắn vào lớp mạ kẽm của các thành phần thép
Quy tắc cũng như logo, đóng gói, vận chuyển và lưu trữ......
Tiêu chuẩn này phù hợp cho việc sản xuất, kiểm tra và sử dụng máy đo hiệu suất gắn vào lớp mạ kẽm của các thành phần thép cho đường cao tốc.
2.Tài liệu tham chiếu chuẩn
Các điều khoản trong các tài liệu sau đây trở thành các điều khoản của Tiêu chuẩn này bằng cách tham chiếu trong Tiêu chuẩn này. Bất cứ ngày nào.
Các tài liệu tham khảo mà tất cả các bản sửa đổi tiếp theo (không bao gồm nội dung lỗi) hoặc các bản sửa đổi sẽ không áp dụng cho Tiêu chuẩn này, tuy nhiên, các bên đạt được thỏa thuận theo Tiêu chuẩn này được khuyến khích nghiên cứu xem các tài liệu này có thể được sử dụng hay không.
Phiên bản. Bất kỳ tài liệu tham khảo nào không ghi ngày tháng, phiên bản của nó áp dụng cho tiêu chuẩn này.
GB/T1025 Kiểm tra ăn mòn khí quyển nhân tạo Thử nghiệm phun muối
GB/T15464 Điều kiện kỹ thuật chung cho bao bì dụng cụ và thiết bị
3.Yêu cầu kỹ thuật
3.1Cấu trúc
Máy đo hiệu suất đính kèm lớp mạ kẽm của các thành phần thép có ba thành phần là đầu búa, cán búa và đế, xem Hình 1.
3.2Ngoại hình
Bề mặt đầu búa phải nhẵn, phẳng, không dễ bị mòn và không bị rỉ sét; Bề mặt của tay cầm búa phải nhẵn, phẳng và không có gờ.
Đầu búa kết hợp với cán búa phải vững chắc; Nên linh hoạt trong hoạt động giữa đế và cán búa.
3.3Kích thước tổng thể
Kích thước danh nghĩa và độ lệch cho phép của đầu búa, cán búa và đế được thể hiện trong Hình 1 và Bảng 1.
Bảng 1 Đầu búa, tay cầm và cơ sở Kích thước danh nghĩa và độ lệch cho phép
|
Thành viên tên |
Kích thước danh nghĩa Độ lệch cho phép |
|||||
Đầu búa |
L (mm) |
F (mm) |
¢1(mm) |
a(?1?8) |
Độ phẳng bề mặt cắt búa (UM) |
Chiều rộng cạnh (mm) |
100±2 |
60±1 |
20±1 |
90±1 |
≤8 |
≤0.1 |
|
Xử lý Hammer |
A (mm) |
B (mm) |
C (mm) |
D (mm) |
¢2(mm) |
N (mm) |
275±5 |
100±2 |
105±2 |
27±1 |
20±1 |
15?1? 8-1 |
|
đế |
E (mm) |
H (mm) |
G (mm) |
K (mm) |
M (mm) |
|
25±1 |
30±1 |
15。±1 |
22±1 |
60±1 |
|
|
3.4 Chất liệu và chất lượng
Đầu búa được làm bằng thép # 45 với khối lượng (210 ± 10) g và bề mặt được mạ crôm.
Độ cứng lưỡi búa (bờ) không thấp hơn 40HS.
Tay cầm búa được làm bằng gỗ sồi và có khối lượng (70 ± 10) g.
Cơ sở được làm bằng thép Q235 với bề mặt mạ crôm.