- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 8 đường Thượng Địa Tây, quận Hải Tinh, thành phố Bắc Kinh
Bắc Kinh Oriental Lianstar Công nghệ Công ty TNHH
Số 8 đường Thượng Địa Tây, quận Hải Tinh, thành phố Bắc Kinh
Thiết bị định vị vệ tinh AJ-4C được sử dụng để nhận và xử lý tín hiệu vệ tinh dẫn đường từ các điểm tần số BDS B3 (I/Q), BDS B1 và GPS L1, cung cấp các phép đo quan sát ban đầu cũng như thông tin về vị trí, tốc độ, thời gian cho các thành phần bên ngoài. Bản thân thiết bị định vị vệ tinh AJ-4C có khả năng chống nhiễu mạnh, có thể đáp ứng các yêu cầu ứng dụng trong môi trường điện từ phức tạp.
Locator có khả năng thích ứng với môi trường sử dụng năng động cao với các chức năng sau:
a) Toàn bộ máy được lắp đặt chung với tường bom, có thể thích ứng với môi trường sử dụng động lực cao trên bom, có khả năng nhận BD2 B3 trong thời gian thực(I/Q)、 Tín hiệu định vị vệ tinh BD2 B1 và GPS L1, giải quyết các chức năng của vị trí, tốc độ, thời gian, lịch thiên văn và các phép đo quan sát kênh của hệ tọa độ CGCS2000 tương đối;
b) BDS B3 (mã dài/mã dân sự) có khả năng chống lại ba nhiễu băng thông rộng, BDS B1 và GPS L1 có khả năng chống nhiễu băng thông hẹp;
c) có thể hoàn thành chức năng chuyển đổi chế độ làm việc theo hướng dẫn và hoạt động theo chế độ định vị được cấu hình mới theo mặc định trước khi tắt nguồn lần sau;
d) Có khả năng hoàn thành chức năng tải lên lịch sao và ràng buộc lịch sao theo hướng dẫn;
e) Có khả năng hoàn thành các chức năng nhập đúng thời gian và xác nhận đúng thời gian theo hướng dẫn;
f) Khả năng tải các chức năng của chương trình định vị trong thời gian ngắn thông qua cổng thử nghiệm;
g) Dự trữ chức năng của chip PRM và IC.
Tính năng sản phẩm
a) 4 kênh BDS B3 chống nhiễu, có khả năng chống nhiễu băng thông rộng 3, 1 kênh BDS B1 và GPS L1 đều có khả năng chống nhiễu băng hẹp
b)Tất cả trong một thiết kế mới, tích hợp cao, hiệu suất cao
Thông số kỹ thuật
| Tần số và kênh | Chỉ số thời gian | ||||
| Hỗ trợ Frequency Point | BDS B3、BDS B1、GPS L1 | Thời gian bắt lại | ≤6s | ||
| Số kênh | 36 | Thời gian khởi động lạnh | ≤50s | ||
| Định vị tỷ lệ cập nhật | 1Hz、5Hz、10Hz | Thời gian định vị lịch sao được cài đặt sẵn | ≤8s | ||
| Chỉ số chính xác | Tính năng điện | ||||
| Độ chính xác ngang | BDS/GPS | 10m(1σ) | Điện áp làm việc | 28±4VDC | |
| Độ chính xác dọc | BDS/GPS | 15m(1σ) | Tiêu thụ điện năng | 15W | |
| Tốc độ chính xác | 0.2m/s(1σ) | Giao diện dữ liệu | RS-232(1 chiếc)、 RS-422(2Một) | ||
| Độ chính xác giả | ≤3m(1σ) | Nhiệt độ hoạt động | -40℃ ~ +75℃ | ||
| Độ chính xác của tỷ lệ khoảng cách giả | ≤0.2 m/s(1σ) | Nhiệt độ lưu trữ | -50℃ ~ +85℃ | ||
| Hiệu suất động | Kích thước | 210mm×210mm×99.6mm | |||
| Gia tốc | 0 g ~ 50g | Cân nặng | ≤3000g | ||
| Tốc độ | 0m/s ~ 2500m/s |
|
| ||
| Chỉ số chống nhiễu | |||||
| BDS B3 Chống nhiễu | nhiễu băng thông rộng riêng lẻ | Tỷ lệ thư khô ≥70dB | Số lượng nhiễu chống épSố lượng | ≤3 | |
| Ba nhiễu băng thông rộng | Tỷ lệ thư khô ≥70dB |
|
| ||
| BDS B1 Chống nhiễu | nhiễu băng hẹp | Tỷ lệ thư khô ≥65dB |
| ||
| GPS L1 chống nhiễu | nhiễu băng hẹp | Tỷ lệ thư khô ≥65dB |
| ||