Bè cứu sinh, bè cứu sinh căng phồng kiểu ném, thích hợp cho tàu thuyền loại I đi trong khu vực hàng hải để cứu hộ khẩn cấp; Bè cứu hộ căng khí kiểu ném KHB thích hợp cho tàu thuyền trong nước dùng để cứu hộ khẩn cấp; Dòng QJF-Y thả phao đầy hơi là thiết bị cứu sinh trên biển được sử dụng cho các tàu đánh cá trong nước. Dòng QJF-YJ thả phao đầy hơi là thiết bị cứu sinh hàng hải được sử dụng cho tàu đánh cá bằng thép nhỏ và tàu đánh cá bằng gỗ trong nước. Hiệu suất của nó phù hợp với các quy định của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa * Quy tắc kiểm tra theo luật định đối với tàu đánh cá năm 2000 và đã được Cục Kiểm tra Tàu cá Trung Quốc công nhận.
[Thông số kỹ thuật chính]
型号 KHA-6 KHA-10 KHA-12 KHA-15 KHA-16 KHA-20 KHA-25
Nhân viên (người) 6 10 12 15 16 20 25
Chiều dài (mm) 2170 2730 2990 3300 3920 4390 4770
Chiều rộng (mm) 2170 2730 2990 3300 2720 3040 3370
Chiều cao (mm) 1250 1400 1400 1500 1450 1450 1500
Trọng lượng bè A (kg) 80 102 117 132 135 164 186
Đường kính thùng chứa (mm) φ610 φ680 φ680 φ700 φ700 φ700 φ700 φ740
Chiều dài (mm) 1100 1150 1150 1300 1300 1300 1500
Trọng lượng bè B (kg) 64 70 86 91 93 108 126
Đường kính thùng chứa (mm) φ550 φ550 φ610 φ610 φ610 φ680 φ680
Chiều dài (mm) 1050 1050 1100 1100 1100 1150 1150
方形存放筒
Mô hình Kích thước thùng chứa (mm) Trọng lượng bè (kg)
KHA-6 (trang bị A) 1000 × 590 × 440 79
KHA-6 (trang bị B) 1000 × 590 × 440 63
KHA-10 (trang bị A) 1050 × 690 × 440 101
KHA-10 (trang bị B) 1000 × 590 × 440 68
Bè cứu sinh đầy hơi loại KHB là thiết bị cứu sinh hàng hải được sử dụng cho các tàu hàng hải trong nước. Hiệu suất của nó phù hợp với các quy định của Quy tắc kiểm tra theo luật định về tàu và các phương tiện hàng hải năm 1999 của Cục Kiểm tra Tàu Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa - Quy tắc kiểm tra theo luật định đối với tàu hàng hải trong nước và đã được Hiệp hội Phân loại Tàu Trung Quốc (CCS) công nhận. Dòng sản phẩm này có tổng cộng 5 thông số kỹ thuật của KHB-10, KHB-15, KHB-20, KHB-25, KHB-50
Loại KHB
型号 KHB-10 KHB-15 KHB-20 KHB-25 KHB-50
Vận chuyển (người) 10 15 20 25 50
Chiều dài (mm) 2600 3120 4160 4500 6810
Chiều rộng (mm) 2600 3120 2810 3200 3810
Chiều cao (mm) 1400 1500 1450 1500 2600
Kích thước đóng gói (mm) φ550 × 1050 φ610 × 1100 φ680 × 1150 φ700 × 1300 φ800 × 1920
Cân nặng ≤kg 68 90 100 120 290












