Đồng hồ đo áp suất chống sốc thích hợp cho những nơi mà áp suất của môi trường được thử nghiệm có sự thay đổi xung mạnh mẽ hoặc sốc áp suất và thường xuyên dỡ tải đột ngột trong quá trình sản xuất, cũng như rung động môi trường lớn.
YTN, YTN-BMáy đo áp suất chống sốc
■Tổng quan: Máy đo áp suất chống sốcChủ yếu được sử dụng để kiểm tra áp suất trong luyện kim, điện, dầu khí, hóa chất, công nghiệp nhẹ, máy móc và các ngành công nghiệp khác. Đồng hồ đo áp suất dựa vào các biện pháp như dầu giảm xóc xả bên trong và thiết bị đệm hỗ trợ. Nó có khả năng chống sốc tốt. Áp suất thích hợp cho môi trường được thử nghiệm có sự thay đổi xung mạnh hoặc sốc áp suất và những dịp thường xuyên xả tải đột ngột trong quá trình sản xuất, cũng như những nơi có rung động môi trường lớn. Đồng hồ đo có thể đo trung bình áp suất xung của khí và chất lỏng để khắc phục thiệt hại do xung mạnh và rung động môi trường gây ra cho đồng hồ và đảm bảo độ chính xác của việc đọc. thép không gỉMáy đo áp suất chống sốcVỏ ngoài được làm bằng vật liệu thép không gỉ (gọi tắt là nửa thép), có thể sử dụng trong môi trường khắc nghiệt có tính ăn mòn, rung động lớn. ■Các chỉ số kỹ thuật chính: ※ Mô hình, hình thức cấu trúc, phạm vi quy mô, mức độ chính xác |
|
model |
cấu trúc kiểu |
Phạm vi quy mô(MPa) |
Độ chính xác |
YTN-60 |
Hướng tâm |
0~0.1; O đến O.16; 0~0.25; 0~0.4; 0~0.6; O đến 1; 0~1.6; 0~2.5; O đến 4; O đến 6; O đến 10; O đến 16; 0~25; 0~40
|
2.5
|
Sản phẩm YTN-60ZT |
Cạnh trục |
YTN-60B |
Hướng tâm |
Sản phẩm YTN-63B |
Cạnh trục |
YTN-100 |
Hướng tâm |
0~0.1; O đến O.16; 0~0.25; 0~0.4; 0~0.6; O đến 1; 0~1.6; 0~2.5; O đến 4; O đến 6; O đến 10; O đến 16; 0~25; 0~40; 0~60 |
1.6
|
Sản phẩm YTN-100ZT |
Cạnh trục |
YTN-100B |
Hướng tâm |
YTN-103B |
Cạnh trục |
Sản phẩm YTN-150 |
Hướng tâm |
0~0.1; O đến O.16; 0~0.25; 0~0.4; 0~0.6; O đến 1; 0~1.6; 0~2.5; O đến 4; O đến 6; O đến 10; 0~16; 0~25; 0~40; 0~60; 0~100
|
Sản phẩm YTN-150ZT |
Cạnh trục |
Sản phẩm YTN-150B |
Hướng tâm |
Sản phẩm YTN-153B |
Cạnh trục |
|
※ Sử dụng nhiệt độ môi trường xung quanh: 5~55 ℃ (trường hợp đồng hồ chứa glycerin) -25~55 ℃ (Vỏ đồng hồ chứa glycerin) |
|
■Kích thước ngoại hình:
|
Đơn vị: mm |
|
model |
D |
H |
H2 |
B |
D2 |
d |
L |
d0 |
H1 |
YTN-60 |
60
|
32
|
13 |
55 |
|
|
M4× 1.5 |
14
|
|
Sản phẩm YTN-60ZT |
O |
65 |
4.5 |
76 |
22 |
YTN-60B |
32
|
13 |
55 |
|
|
|
Sản phẩm YTN-63B |
O |
65 |
4 5 |
76 |
22 |
YTN-100 |
100
|
44
|
18 |
90 |
|
|
M20× 1.5 |
20
|
|
Sản phẩm YTN-1OOZT |
30 |
90 |
5.5 |
1 18 |
27 |
YTN-1OOB |
44
|
18 |
90 |
|
|
|
YTN-103B |
30 |
90 |
5.5 |
1 18 |
27 |
Sản phẩm YTN-150 |
150
|
44
|
18 |
120 |
|
|
M20× 1.5 |
20
|
|
Sản phẩm YTN-150ZT |
55 |
95 |
5.5 |
165 |
27 |
Sản phẩm YTN-150B |
44
|
18 |
120 |
|
|
|
Sản phẩm YTN-153B |
55 |
95 |
5 5 |
165 |
27 |
|
|