Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Công ty cổ phần công nghệ Ningbo Shincheng
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

mechb2b>Sản phẩm

Công ty cổ phần công nghệ Ningbo Shincheng

  • Thông tin E-mail

    574552777@qq.com

  • Điện thoại

    13858226664

  • Địa chỉ

    Số 65, Ngõ 188, Đường Beihai, Khu B, Khu đầu tư công nghệ và khởi nghiệp, Quận Giang Bắc, Ninh Ba

Liên hệ bây giờ

Đồng hồ nước truyền xa khô

Có thể đàm phánCập nhật vào01/31
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
Loạt sản phẩm này có độ tin cậy cao, khả năng chống nhiễu mạnh, hệ thống đọc đồng hồ tiết kiệm điện và bền. Hệ thống sao chép đồng hồ là một hệ thống sao chép, thu phí, giám sát và quản lý từ xa mới được thiết kế cho ngành cấp nước, được chia thành ba tầng công cụ đồng hồ, bộ thu thập (bộ thu thập) và trung tâm quản lý.
Chi tiết sản phẩm

Mô tả chi tiết sản phẩm

Tổng quan sản phẩm

Loạt sản phẩm này có độ tin cậy cao, khả năng chống nhiễu mạnh, hệ thống đọc đồng hồ tiết kiệm điện và bền. Hệ thống sao chép đồng hồ là một hệ thống sao chép, thu phí, giám sát và quản lý từ xa mới được thiết kế cho ngành cấp nước, được chia thành ba tầng công cụ đồng hồ, bộ thu thập (bộ thu thập) và trung tâm quản lý.

đặc điểm hiệu suất

Loại cánh quạt đa dòng: Áp dụng cấu trúc đo lường dòng chính trong nước.

Phong trào niêm phong lỏng: độ nhạy cao; Cửa sổ bánh xe chữ được đóng gói bằng chất lỏng đặc biệt, có thể giữ cho việc đọc rõ ràng.

Phong trào khô: truyền từ trung tâm, chống nhiễu từ, ổn định tốt, khả năng chống đóng băng mạnh mẽ, đọc rõ ràng vĩnh viễn.

Phương thức giao tiếp bus: RS-485 hoặc M-BUS.

Không cần điện cho công việc hàng ngày, chỉ cần cung cấp điện cho xe buýt khi đọc đồng hồ.

Không thấm nước, chống ẩm, chống nhiễu ánh sáng.

Vật liệu tùy chọn: sắt dễ uốn, nhựa kỹ thuật, đồng, thép không gỉ.

Phương pháp lấy mẫu là tùy chọn: quang điện, xung. .

Lớp môi trường: Lớp B Môi trường điện từ: E1

Lớp nhiệt độ: T30, T90

Lớp chính xác: Lớp 2

Thông số chính



Thông số lưu lượng

Đường kính danh nghĩa (DN)

15 mm

20 mm

25mm

Q4/ giờ

3.125

5

7.875

Quý 3/ giờ

2.5

4

6.3

Lưu lượng phân chia (Q2)

R80

50

80

126

R100

40

64

100.8

R160

25

40

63

Lưu lượng tối thiểu (Q1)

R80

31.25

50

78.75

R100

25

40

63

R160

15.625

25

39.375

Đọc tối thiểu/ giờ

0.00001

Đọc/ giờ

99999.9999

Lỗi cho phép

Vùng thấp (Q1 ≤ Q<Q2) cho phép sai số ± 5%

Ở nhiệt độ nước ≤30C, sai số cho phép ở vùng cao (Q2 ≤Q ≤Q4) là ± 2%; Lỗi cho phép là ± 3% ở vùng cao (Q2 ≤ Q ≤ Q4) ở nhiệt độ nước>30C