-
Thông tin E-mail
454669986@qq.com
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 28 đường thông tin khu Hải Tinh thành phố Bắc Kinh, tòa A, tầng 12, tòa B - 3 - 05
Bắc Kinh Tonglian Times Công nghệ điện tử Công ty TNHH
454669986@qq.com
Số 28 đường thông tin khu Hải Tinh thành phố Bắc Kinh, tòa A, tầng 12, tòa B - 3 - 05
Giới thiệu
POS-104UL là một thẻ UPCI 4 cổng thông minh được thiết kế cho các ứng dụng POS và ATM, đồng thời cung cấp một loại giải pháp mới cho các nhà sản xuất tự động hóa công nghiệp và tích hợp hệ thống. Các sản phẩm cung cấp điều khiển hệ điều hành chính. Ngoài ra, tốc độ truyền thông lên đến 921,6Kbps cho mỗi cổng nối tiếp, hỗ trợ tín hiệu điều khiển modem đầy đủ, giúp giao tiếp dễ dàng với nhiều thiết bị ngoại vi khác nhau. POS-104UL hỗ trợ cung cấp năng lượng cổng nối tiếp (5V/12V), tương thích với bus 3.3V và 5V, có thể được sử dụng rộng rãi trên các máy tính khác nhau.
Tính năng
4 cổng nối tiếp RS-232Universal PCI thẻGiới thiệu
MOXA POS-104UL là thẻ UPCI 4 cổng thông minh được thiết kế cho các ứng dụng POS và ATM, đồng thời cung cấp một loại giải pháp mới cho các nhà sản xuất tự động hóa công nghiệp và tích hợp hệ thống. Các sản phẩm cung cấp điều khiển hệ điều hành chính. Ngoài ra, tốc độ truyền thông lên đến 921,6Kbps cho mỗi cổng nối tiếp, hỗ trợ tín hiệu điều khiển modem đầy đủ, giúp giao tiếp dễ dàng với nhiều thiết bị ngoại vi khác nhau. POS-104UL hỗ trợ cung cấp năng lượng cổng nối tiếp (5V/12V), tương thích với bus 3.3V và 5V, có thể được sử dụng rộng rãi trên các máy tính khác nhau.
4 cổng nối tiếp RS-232Universal PCI thẻTính năng
Phần cứng Bộ điều khiển chung: MU860 (tương thích với 16C550C)
Bus: 32-bit PCI đa năng
Đầu nối: Loại lỗ DB44
Số cổng nối tiếp: 4
Tiêu chuẩn cổng nối tiếp: RS-232
Số lượng tấm: Big 4/PC
Bảo vệ tuyến tính Bảo vệ ESD: 15 KV trên bo mạch
Tốc độ thực hiện: 50 bps đến 921,6 Kbps
Thông số giao tiếp nối tiếp Bit dữ liệu: 5, 6, 7, 8
Điểm dừng: 1, 1.5, 2
Chọn None, Even, Odd, Space, Mark
Kiểm soát lưu lượng: RTS/CTS, XON/XOFF
I/O Address/IRQ: Phân bổ BIOS
Tín hiệu RS-232: TxD, RxD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, GND,
RI (Tùy chọn)
Hệ điều hành hỗ trợ ổ đĩa: Windows (2000, XP/2003/Vista x86/x64, 9X/
ME/NT), DOS, Linux 2.4/2.6, FreeBSD 4/5, QNX 6
Đặc tính cơ học Kích thước: 64,4 x 120 mm (2,53 x 4,72 in)
Môi trường làm việc Nhiệt độ làm việc: 0~55 ° C (32~131 ° F)
Độ ẩm hoạt động: 5~95% RH
Nhiệt độ lưu trữ: -20~85 ° C (-4~185 ° F)
Yêu cầu nguồn điện Yêu cầu nguồn điện: 145 mA (+5V)
Công suất đầu ra (mỗi cổng): 1 A @ 5 V hoặc 1 A @ 12 V
按规认证 EN55022, EN55024, EN61000-3-2, EN61000-3-3,
IEC61000-4-2, IEC61000-4-3, IEC61000-4-4,
IEC61000-4-5, IEC61000-4-6, IEC61000-4-8,
IEC61000-4-11, FCC Phần 15 Lớp B
Bảo hành 5 năm